獰
nanh
Hán Việt: nanh · Pinyin: níng
Tổng quan
trông dữ tợn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | níng |
|---|---|
| Hán Việt | nanh |
| Quảng Đông | ning4 |
| Nhật Bản | WARUI |
| Hàn Quốc | 녕 |
| Chú âm | ㄋㄧㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nrang |
| Phản thiết | 尼耕切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Tranh nanh} [猙獰] dữ tợn (mặt mũi dữ tợn).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.凶惡、凶暴。如:「獰笑」、「面目猙獰」。唐.韓愈〈初南食貽元十八協律〉:「惟蛇舊所識,實憚口眼獰。」 2.凶猛。唐.貫休〈觀懷素草書歌〉:「醉來把筆獰如虎,粉壁素屏不問主。」宋.蘇軾〈書韓幹牧馬圖〉詩:「龍顱鳳頸獰且妍,奇姿逸德隱駑頑。」 [動] 怒吼、咆哮。唐.韋莊〈觀浙西相府畋遊〉詩:「紫袍日照金鵝鬥,紅旆風吹畫虎獰。」
Eng
- CC-CEDICT fierce-looking
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】尼耕切【韻會】泥耕切,𠀤音儜。猙獰,犬毛。 又一曰惡也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤢆 · 狞 · 狞 · 狞