狠命
ngoan mệnh
Hán Việt: ngoan mệnh · Pinyin: hěn mìng
Tổng quan
Hán Việt: NGẬN, NGOAN MỆNH hết sức; cố sức; liều mạng; thục mạng; liều lĩnh. 狠命追趕 cố sức theo đuổi. 敵人狠命地逃跑. quân địch chạy thục mạng
用尽全力; 拼命~追赶丨~往人堆里挤。
使出全力。《儒林外史》第三八回:「回頭一望,望見月亮地下照著樹枝頭上有個人,就狠命的往樹枝上一撲。」《紅樓夢》第三回:「寶玉聽了,登時發作起痴狂病來,摘下那玉,就狠命摔去。」
Nghĩa
Việt
- Cihui dốc hết sức lực
- Tần suất từ Hán Việt: NGẬN, NGOAN MỆNH hết sức; cố sức; liều mạng; thục mạng; liều lĩnh. 狠命追趕 cố sức theo đuổi. 敵人狠命地逃跑. quân địch chạy thục mạng.; dốc hết sức lực; ngoan mệnh/ngận mệnh: hết sức/cố sức/liều mạng/thục mạng/liều lĩnh; cố sức; liều mạng; thục mạng; liều lĩnh
- Biên soạn desperately ◆v.o. go all out
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使出全力。《儒林外史》第三八回:「回頭一望,望見月亮地下照著樹枝頭上有個人,就狠命的往樹枝上一撲。」《紅樓夢》第三回:「寶玉聽了,登時發作起痴狂病來,摘下那玉,就狠命摔去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用尽全力; 拼命~追赶丨~往人堆里挤。
Eng
- Cihui exerting all one's strength
- Tần suất từ adv. desperately ◆v.o. go all out