狠命

hěn mìng ngoan mệnh

Hán Việt: ngoan mệnh · Pinyin: hěn mìng

Tổng quan

dốc hết sức lực

Cấu tạo: (ngoan) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dốc hết sức lực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使出全力。《儒林外史》第三八回:「回頭一望,望見月亮地下照著樹枝頭上有個人,就狠命的往樹枝上一撲。」《紅樓夢》第三回:「寶玉聽了,登時發作起痴狂病來,摘下那玉,就狠命摔去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用尽全力;拼命~追赶丨~往人堆里挤。

Eng

  • CC-CEDICT exerting all one's strength
  • Cihui exerting all one's strength