狡獪

jiǎo kuài giảo quái

Hán Việt: giảo quái · Pinyin: jiǎo kuài

Tổng quan

(văn học) xảo quyệt | gian xảo

Cấu tạo: (giảo) + (quái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) xảo quyệt | gian xảo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.詭變多詐。《文明小史》第五八回:「這其間有位侯補知府叫做黃世昌的,為人極其狡獪。」也作「狡猾」。 2.開玩笑、戲言。南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「公笑曰:『我嘗與諸人道江北事,特作狡獪耳!彥伯遂以著書。』」 3.遊戲。《南史.卷五.齊廢帝鬱林王本紀》:「又多往文帝崇安陵隧中,與群小共作諸鄙褻擲塗睹跳、放鷹走狗雜狡獪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 狡诈。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) crafty|cunning
  • Cihui 狡獪 jiǎokuài v.p. <wr.> crafty