獪
quái
Hán Việt: quái · Pinyin: kuài
Tổng quan
xảo quyệt láu cá
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuài |
|---|---|
| Hán Việt | quái |
| Quảng Đông | fui2 |
| Nhật Bản | WARUGASHIKO |
| Hàn Quốc | 회 |
| Chú âm | ㄎㄨㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kruad |
| Phản thiết | 古壞切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Giảo quái} [狡獪] kẻ quỷ quyệt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 奸詐狡猾。如:「黠獪」、「狡獪」。《新唐書.卷八八.裴寂傳》:「馬三寶,性敏獪。」
Eng
- CC-CEDICT crafty|cunning
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】古外切【正韻】吉外切,𠀤音澮。【說文】狡獪也。从犬,會聲。【揚子·方言】劋蹶,獪也。秦晉之閒曰獪。 又【廣韻】【正韻】古賣切【集韻】古邁切,𠀤音夬。義同。【集韻】或作㹟狤。 又【博雅】擾也。 又【正韻】古壞切,音怪。本作㹟。狡也。 又【集韻】戸八切,音滑。本作猾。詳猾字註。狫字原从犭从𦒳作。 考證:〔【集韻】或作㹟狫。〕 謹照原文㹟狫改㹟狤。
Thuyết Văn
狡獪也。从犬會聲 从犬。會聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方言。劋蹶獪也。秦晉之間曰獪。楚謂之劋。或曰蹶。鄭曰蔿。或曰婚。又曰。央亡、嚜杘、婚、獪也。又曰。㞕、獪也。郭云。獪古狡㹟字。 古外切。十五部。按此篆葢本謂犬。叚借之言人。大徐本在狡㺜二篆間。非是。今依小徐及玉篇次於此。
【獪】 (quái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 會 (hội) Phiên thiết: Cổ ngoại thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 外 (ngoại) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'oái' Suy luận: coái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giảo (Xỏ lá) quái ({Giảo quái} [狡獪] kẻ ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㹟 · 狯 · 狯 · 猾 · 狯