狩獵

shòu liè thú liệp

Hán Việt: thú liệp · Pinyin: shòu liè

Tổng quan

săn | buổi săn

Cấu tạo: (thú) + (liệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui săn | buổi săn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用獵具或鷹犬捕捉野生鳥獸。漢.劉向《列女傳.卷二.賢明傳》:「莊王即位,好狩獵。」《元史.卷二二.武宗本紀一》:「辛巳,罷益都諸處合剌赤等狩獵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打猎。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.打猎。

Eng

  • CC-CEDICT to hunt|hunting
  • Cihui to hunt; hunting

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

打猎