独到
độc đáo
Hán Việt: độc đáo · Pinyin: dú dào
Tổng quan
độc đáo; đặc sắc. 獨到之處 chỗ độc đáo 獨到的見解 kiến giải độc đáo; nhận xét đặc sắc
与众不同(多指好的):~之处, ~的见解。
獨特、與眾不同。《老殘遊記》第二回:「其妙處,在說得極快的時候,聽的人彷彿都趕不上聽,他卻字字清楚,無一字不送到人耳輪深處。這是他的獨到。」
Nghĩa
Việt
- Cihui độc đáo
- Tần suất từ độc đáo: độc đáo/đặc sắc; đặc sắc
- Biên soạn 獨到 dúdào* attr. unique; original
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 獨特、與眾不同。《老殘遊記》第二回:「其妙處,在說得極快的時候,聽的人彷彿都趕不上聽,他卻字字清楚,無一字不送到人耳輪深處。這是他的獨到。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 与众不同(多指好的):~之处, ~的见解。
Eng
- Cihui original
- Tần suất từ 獨到 dúdào* attr. unique; original
Đức
- Handedict besondere, eigene