独占

dú zhànđộc chiêm

Hán Việt: độc chiêm · Pinyin: dú zhàn

Tổng quan

độc chiếm; chiếm giữ một mình; độc quyền. 獨佔市場 độc chiếm thị trường; thị trường độc quyền 獨佔資本 tư bản độc quyền; tư bản lũng đoạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

独自占有或占据~市场 ㄧ~资本。

Cấu tạo: 獨 (độc) + 佔 (chiêm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ làm mê mải (ai); thu hút (sự chú ý), chiếm, choán hết (thì giờ), chiếm vai trò chủ yếu (trong chuyện trò), chép (một tài liệu) bằng chữ to, (sử học) mua toàn bộ (thóc... để lũng đoạn thị trường), (pháp lý) thảo (một tài liệu, dưới hình thức pháp lý) giữ độc quyền sự giữ độc quyền giữ độc quyền; chiếm giữ một mình; độc quyền; độc chiếm: độc chiếm/chiếm giữ một mình/độc quyền
  • Biên soạn v. monopolize

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 独自占有或占据~市场 ㄧ~资本。
  • Kaggle Zh-Vi engross

Eng

  • JMdict monopoly
  • JMdict monopolization
  • JMdict exclusivity
  • JMdict hogging
  • JMdict keeping to oneself
  • Cihui variant of 獨占; 独占
  • Tần suất từ v. monopolize

Đức

  • Handedict ausschließlich

ja

  • JMdict 独占(どくせん)

other

  • Nguồn khác Giữ lấy cho một mình mình

Từ liên quan

Gần nghĩa

独占者 · 独占鳌头 · 独占事业 · 独占性的 · 独占论者 · 独占说话 · 佔驗 · 占中