獨坐
độc tọa
Hán Việt: độc tọa · Pinyin: dú zuò
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.一个人坐着。 2.专席而坐。亦谓骄贵无匹。 3.唐人因《后汉书.宣秉传》中"三独坐"之事,遂以"独坐"为御史中丞别名。
Eng
- Cihui 獨坐 dúzuò v. sit all by oneself
Hán Việt: độc tọa · Pinyin: dú zuò