獨處

dú chǔ độc xử

Hán Việt: độc xử · Pinyin: dú chǔ

Tổng quan

sống một mình | dành thời gian một mình (hoặc với người yêu)

Cấu tạo: (độc) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống một mình | dành thời gian một mình (hoặc với người yêu)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獨自居處。如:「他的依賴性太強,獨處正好可以訓練他的獨立性。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个人单独生活;一个人单独待着。

Eng

  • CC-CEDICT to live alone|to spend time alone (or with a significant other)
  • Cihui to live alone; to spend time alone (or with a significant other)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

杂处