獨夫

dú fū độc phu

Hán Việt: độc phu · Pinyin: dú fū

Tổng quan

kẻ cai trị duy nhất | nhà độc tài

Cấu tạo: (độc) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ cai trị duy nhất | nhà độc tài
  • Cihui độc phu độc phu ☆Chỉ ông vua không có đức.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.獨身的男子。《管子.問》:「問獨夫、寡婦、孤寡疾病者,幾何人也?」《淮南子.齊俗訓》:「劉氏持政,獨夫收孤,財有餘也。」 2.行事專擅、眾叛親離的人。後指暴虐無道的國君。《荀子.議兵》:「誅桀紂,若誅獨夫。故泰誓曰:『獨夫紂。』此之謂也。」唐.杜牧〈阿房宮賦〉:「獨夫之心,日益驕固。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 残暴无道为人民所憎恨的统治者:~民贼。

Eng

  • CC-CEDICT sole ruler|dictator
  • Cihui sole ruler; dictator