獨掌
độc chưởng
Hán Việt: độc chưởng · Pinyin: dú zhǎng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指独管一署的长官; 孤掌。比喻一人之力; 独自掌握;独自掌管。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指独管一署的长官。 2.孤掌。比喻一人之力。 3.独自掌握;独自掌管。
Eng
- Cihui 獨掌 úzhǎng v. head or be in charge of (a department, etc.)