獨有
độc hữu
Hán Việt: độc hữu · Pinyin: dú yǒu
Tổng quan
sở hữu độc quyền | độc nhất | riêng biệt | chỉ có
Nghĩa
Việt
- Cihui sở hữu độc quyền | độc nhất | riêng biệt | chỉ có
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.獨自占有。如:「這塊空地是他們家所獨有的。」 2.只有、僅有。如:「班上獨有他沒有近視。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 独自具有;独自据有; 只有;特有; 指在精神上能特立独行。
- Tân Hoa Tự Điển 1.独自具有;独自据有。 2.只有;特有。 3.指在精神上能特立独行。
Eng
- CC-CEDICT to own exclusively; unique to; specific|there is only
- Cihui to own exclusively; unique to; specific; there is only