獨步

dú bù độc bộ

Hán Việt: độc bộ · Pinyin: dú bù

Tổng quan

nghĩa đen: đi một mình | nổi bật | vô song | xuất sắc

Cấu tạo: (độc) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đi một mình | nổi bật | vô song | xuất sắc
  • Cihui độc bộ độc bộ ☆Bước một mình, ý nói vượt lên xung quanh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.超出群倫,天下第一。《後漢書.卷八三.逸民列傳.戴良》:「我若仲尼長東魯,大禹出西羌,獨步天下,誰與為偶!」南朝梁.劉勰《文心雕龍.論說》:「並獨步當時,流聲後代。」 2.獨自一人行走。《漢書.卷五四.李廣蘇建傳.李廣》:「昏後,陵便衣獨步出營。」《聊齋志異.卷二.嬰寧》:「伶仃獨步,無可問程。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. walking alone|prominent|unrivalled|outstanding
  • Cihui lit. walking alone; prominent; unrivalled; outstanding