獨秀
độc tú
Hán Việt: độc tú · Pinyin: dú xiù
Tổng quan
vượt trội | nổi bật giữa đám đông
Nghĩa
Việt
- Cihui vượt trội | nổi bật giữa đám đông
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出眾超群。《宋史.卷四三五.儒林列傳五.胡安國》:「胡康侯如大冬嚴雪,百草萎死,而松柏挺然獨秀者也。」宋.蘇軾〈次韻陳四雪中賞梅〉:「獨秀驚凡目,遺英卧逸民。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 独自茂盛; 特别突出;超群出众; 指超越。
- Tân Hoa Tự Điển 1.独自茂盛。 2.特别突出;超群出众。 3.指超越。
Eng
- CC-CEDICT to surpass|to stand above the crowd
- Cihui to surpass; to stand above the crowd