獨門
độc môn
Hán Việt: độc môn · Pinyin: dú mén
Tổng quan
độc môn: cửa riêng/bí truyền/gia truyền
Nghĩa
Việt
- Cihui độc môn: cửa riêng/bí truyền/gia truyền
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)只供一户人家进出的门~独院ㄧ~进出,互不干扰; 一人或一家独有的某种技能或秘诀~儿绝活。
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)①只供一户人家进出的门~独院ㄧ~进出,互不干扰。②一人或一家独有的某种技能或秘诀~儿绝活。
Eng
- Cihui 獨門 úmén* n. special skill (of an individual/family)