狭义

xiá yìhiệp nghĩa

Hán Việt: hiệp nghĩa · Pinyin: xiá yì

Tổng quan

nghĩa hẹp. văn nghệ với nghĩa hẹp là chỉ văn học văn nghệ, với nghĩa rộng bao gồm cả mỹ thuật âm nhạc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.范围比较狭窄的意义或定义,与"广义"相对。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

範圍比較狹窄的界說。相對於廣義而言。

Cấu tạo: 狹 (hiệp) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hiệp nghĩa: nghĩa hẹp; nghĩa hẹp
  • Biên soạn 狹義 xiáyì n. 1. narrow sense 2. <lg.> narrow/narrowed meaning

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 範圍比較狹窄的界說。相對於廣義而言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.范围比较狭窄的意义或定义,与"广义"相对。

Eng

  • Cihui narrow sense; restricted sense
  • Tần suất từ 狹義 xiáyì n. 1. narrow sense 2. <lg.> narrow/narrowed meaning

Đức

  • Handedict im engeren Sinne

other

  • Nguồn khác Cái ý chỉ trong phạm vi nhỏ hẹp. Ta cũng nói là nghĩa hẹp, nghĩa đen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

广义