狹鄉

xiá xiāng hiệp hương

Hán Việt: hiệp hương · Pinyin: xiá xiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (hiệp) + (hương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隋唐实行均田制时称公地多﹑人口少的地方为宽乡,人口多﹑公地少的地方为狭乡◇世习惯上称地广人稀的地方为宽乡,地狭人稠的地方为狭乡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.隋唐实行均田制时称公地多﹑人口少的地方为宽乡,人口多﹑公地少的地方为狭乡◇世习惯上称地广人稀的地方为宽乡,地狭人稠的地方为狭乡。