狭囘

hiệp hồi

Hán Việt: hiệp hồi

Tổng quan

hẹp hòi 狹囘 tt. <từ cổ>bé, nhỏ về không gian diện tích, trái với rộng, hẹp: âm THV của hiệp 狹 . “một số vùng quê như kim lũ, huỳnh cung thuộc huyện thanh trì, hay nông vụ, hội xá huyện gia lâm, và ngọc hồi, tiền phong huyện thường tín…, vẫn dùng hẹp hòi với nghĩa nhỏ hẹp về chiều ngang hay diện tích, như “con ao hẹp hòi”, “con ruộng hẹp hòi”, “nhà cửa hẹp hòi” . Ngày nay, chỉ dùng cho tính cách, nh…

Cấu tạo: (hiệp) + (hồi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hẹp hòi 狹囘 tt. <từ cổ>bé, nhỏ về không gian diện tích, trái với rộng, hẹp: âm THV của hiệp 狹 . “một số vùng quê như kim lũ, huỳnh cung thuộc huyện thanh trì, hay nông vụ, hội xá huyện gia lâm, và ngọc hồi, tiền phong huyện thường tín…, vẫn dùng hẹp hòi với nghĩa nhỏ hẹp về chiều…