hiệp

Hán Việt: hiệp

Tổng quan

hẹp hẹp hòi biến thể cũ của 狹 狭[xia2]

狭义 · 狭小 · 狭巷 · 狭径 · 狭板 · 狭槽 · 狭窄 · 狭谷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiá
Hán Việthiệp
Quảng Đônghaap6
Nhật BảnKYOU
Chú âmㄒㄧㄚˊ
Hán ngữ Trung cổghrep
Baxter-SagartN-kˤ<r>ep
Hán ngữ Thượng cổN-kˤ<r>ep
Phản thiết胡夾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 狹
  • Thiều Chửu Hẹp (trái lại với tiếng rộng). Đào Uyên Minh [陶淵明]: {Sơ cực hiệp, tài thông nhân} [初極狹,才通人] (Đào hoa nguyên kí [桃花源記]) Mới đầu (hang) rất hẹp, chỉ vừa lọt một người.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 狭 (形声。从犬,夹声。本义窄,宽度、广度小) 同本义 阜隘狭而幽险兮。--《楚辞·怨思》。注陋也。” 其生民也陿阨。--《汉书·刑法志》。注地小也。” 险道狭路,可击。--《吴子·料敌》 初极狭。--晋·陶渊明《桃花源记》 修狭者为之。--明·魏学洢《核舟记》 又如狭缝;狭路相逢;狭长(窄而长);狭迫(窄小局促) 心胸狭窄 小人狭薄,尚为激然之气,战燎于胸中。--唐·沈亚之《答冯兄书》 吾直性狭中,多所不堪。--《文选·嵇康·与山巨源绝交书》。张铣注狭中,谓不能容人也。” 狭(猰、陿)xiá窄,跟"宽"、"广"相对~窄。~隘。~小。~路相逢。

Eng

  • CC-CEDICT narrow|narrow-minded
  • CC-CEDICT old variant of 狹|狭[xia2]

ja

  • JMdict narrowness|being cramped|being almost full
  • JMdict narrow|thin

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】下甲切【正韻】胡夾切,𠀤音匣。【玉篇】同狎。今爲闊狹。【書·咸有一德】無自廣以狹人。【釋文】狹,戸夾反。 又【廣韻】侯夾切【集韻】轄夾切,𠀤音洽。【廣韻】隘狹。【禮·禮器】禮之大倫,以地廣狹。【釋文】狹,音洽,又戸夾反。【史記·滑稽傳】臣見其所持者狹,而所欲者奢。

Thuyết Văn

狹纊苦/謗切/纊或/从光/絮一苫也从糸/氏聲諸氏切/治敝絮也从糸/咅聲芳武切/絜緼也一/曰敝䋈从 絜緼也一曰敝䋈从

【林】 (lâm) Lục thư: Giả tá Phiên thiết: Lực tầm thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 尋 (tầm) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'âm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lầm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bình (Bằng phẳng. Như {thủ) thổ (Đất. Như {niêm thổ} ) hữu (Có.) tùng (Hợp. Sưu tập số nhiề) mộc (Cây) nói rằng lâm (Rừng. Như {sâm lâm} )

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 陜 · 狭 · 𠩘 · 狭 · 陜 · 陿 · 狭 · 狹 · 陜 · 狭 · 狹