囘
hồi
Hán Việt: hồi · Pinyin: huí1
Tổng quan
biến thể của 回[hui2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huí1 |
|---|---|
| Hán Việt | hồi |
| Quảng Đông | wui4 |
| Nhật Bản | MAWASU |
| Chú âm | ㄏㄨㄟˊ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Như chữ {hồi} [回].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「回」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 囘huí1.古同"回"。
Eng
- CC-CEDICT variant of 回[hui2]
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【說文】回本字。【徐鍇曰】中象旋轉之形。
Thuyết Văn
古文。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古文象一气回轉之形。
【囘】 Dạng cổ văn của
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 回 · 囬 · 回 · 囬