狭路

xiá lùhiệp lộ

Hán Việt: hiệp lộ · Pinyin: xiá lù

Tổng quan

hẻm núi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.窄小的路。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

狹窄的道路。《吳子.料敵》:「險道狹路,可擊。」宋.辛棄疾〈水調歌頭.頭白齒牙缺〉詞:「四十九年前事,一百八盤狹路,拄杖倚牆東。」

Cấu tạo: 狹 (hiệp) + 路 (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đường hẹp
  • Google Alex v6 hẻm núi hẹp
  • Tần suất từ hẻm núi
  • Biên soạn 狹路 iálù n. <wr.> narrow path/road M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狹窄的道路。《吳子.料敵》:「險道狹路,可擊。」宋.辛棄疾〈水調歌頭.頭白齒牙缺〉詞:「四十九年前事,一百八盤狹路,拄杖倚牆東。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.窄小的路。

Eng

  • Cihui gorge
  • Tần suất từ 狹路 iálù n. <wr.> narrow path/road M:¹tiáo

Đức

  • Handedict Kehle

Từ liên quan

Gần nghĩa

狭路相逢 · 狭义 · 狭小 · 狭巷 · 狭径 · 狭板 · 狭槽 · 狭窄