獄吏
ngục lại
Hán Việt: ngục lại · Pinyin: yù lì
Tổng quan
cai ngục | người cai ngục (xưa)
Nghĩa
Việt
- Cihui cai ngục | người cai ngục (xưa)
- Cihui ngục lại ngục lại ☆Viên chức hạng thấp, trông coi nhà tù.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 管理牢獄的官吏。《史記.卷一一二.平津侯傳》:「丞相公孫弘者,齊菑川國薛縣人也,字季。少時為薛獄吏,有辠,免。」《儒林外史》第一一回:「那時懊惱不如竟到沭陽,也免得與獄吏為伍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时掌管讼案﹑刑狱的官吏; 旧时管理监狱的小吏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时掌管讼案﹑刑狱的官吏。 2.旧时管理监狱的小吏。
Eng
- CC-CEDICT prison guard|jailer (old)
- Cihui prison guard; jailer (old)
ja
- JMdict jailer|gaoler