狴犴
bệ ngạn
Hán Việt: bệ ngạn · Pinyin: bì àn
Tổng quan
ên một loài mãnh thú, giống cọp, nhưng oai dũng hơn nhiều. Đời xưa thường đúc hình nó, dựng ở cửa nhà giam. Cũng đọc Bệ ngan — Chỉ nhà giam. Sự lao tù. bệ hãn bệ hãn ☆Tên một loài mãnh thú, giống cọp, nhưng oai dũng hơn nhiều. Đời xưa thường đúc hình nó, dựng ở cửa nhà giam. Cũng đọc Bệ ngan — Chỉ nhà giam. Sự lao tù.
Nghĩa
Việt
- Cihui ên một loài mãnh thú, giống cọp, nhưng oai dũng hơn nhiều. Đời xưa thường đúc hình nó, dựng ở cửa nhà giam. Cũng đọc Bệ ngan — Chỉ nhà giam. Sự lao tù. bệ hãn bệ hãn ☆Tên một loài mãnh thú, giống cọp, nhưng oai dũng hơn nhiều. Đời xưa thường đúc hình nó, dựng ở cửa nhà giam. Cũng…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代傳說中形狀像虎的野獸,威武有力。古時多將其形象畫在獄門上。明.楊慎〈龍生九子〉:「俗傳龍生九子,……四曰狴犴,形似虎,有威力,故立於獄門。」《封神演義》第三八回:「言還未畢,只聽得後面鼓響,旗旛開處,走出四樣異獸:王魔騎狴犴,楊森騎狻猊,高友乾騎的是花斑豹,李興霸騎的是猙獰,四獸衝出陣來。」 2.監獄、牢獄。《舊唐書.卷一一.代宗本紀》:「狴犴之間,未詳事實,吏議不決,動淹時月,傷沮和氣,屢彰咎徵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 传说中的野兽名。为龙所生,形状如虎,有威力。常于牢狱之门绘其形,故又代称牢狱。
Eng
- CC-CEDICT (literary) mythical creature resembling a tiger whose image was painted on prison doors|(literary) prison
- Cihui 狴犴 ì'àn n. <wr.> prison (originally a legendary beast the image of which was painted on prison doors)