狴犴

bì ànbệ ngạn

Hán Việt: bệ ngạn · Pinyin: bì àn

Tổng quan

書 ngục thất; nhà ngục; tù ngục; nhà giam

新华 · Tân Hoa Đại lục

传说中的野兽名。为龙所生,形状如虎,有威力。常于牢狱之门绘其形,故又代称牢狱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.古代傳說中形狀像虎的野獸,威武有力。古時多將其形象畫在獄門上。明.楊慎〈龍生九子〉:「俗傳龍生九子,……四曰狴犴,形似虎,有威力,故立於獄門。」《封神演義》第三八回:「言還未畢,只聽得後面鼓響,旗旛開處,走出四樣異獸:王魔騎狴犴,楊森騎狻猊,高友乾騎的是花斑豹,李興霸騎的是猙獰,四獸衝出陣來。」 2.監獄、牢獄。《舊唐書.卷一一.代宗本紀》:「狴犴之間,未詳事實,吏議不決,動淹時月,傷沮和氣,屢彰咎徵。」

Cấu tạo: 狴 (bệ) + 犴 (ngạn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tên một loài mãnh thú, giống cọp, nhưng oai dũng hơn nhiều. Đời xưa thường đúc hình nó, dựng ở cửa nhà giam. Cũng đọc Bệ ngan — Chỉ nhà giam. Sự lao tù.; 書 ngục thất; nhà ngục; tù ngục; nhà giam; nhà ngục; tù ngục; nhà giam
  • Biên soạn 狴犴 ì'àn n. <wr.> prison (originally a legendary beast the image of which was painted on prison doors)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代傳說中形狀像虎的野獸,威武有力。古時多將其形象畫在獄門上。明.楊慎〈龍生九子〉:「俗傳龍生九子,……四曰狴犴,形似虎,有威力,故立於獄門。」《封神演義》第三八回:「言還未畢,只聽得後面鼓響,旗旛開處,走出四樣異獸:王魔騎狴犴,楊森騎狻猊,高友乾騎的是花斑豹,李興霸騎的是猙獰,四獸衝出陣來。」 2.監獄、牢獄。《舊唐書.卷一一.代宗本紀》:「狴犴之間,未詳事實,吏議不決,動淹時月,傷沮和氣,屢彰咎徵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说中的野兽名。为龙所生,形状如虎,有威力。常于牢狱之门绘其形,故又代称牢狱。

Eng

  • Cihui 狴犴 ì'àn n. <wr.> prison (originally a legendary beast the image of which was painted on prison doors)
  • Tần suất từ 狴犴 ì'àn n. <wr.> prison (originally a legendary beast the image of which was painted on prison doors)

Đức

  • Handedict eine Bestie in der chinesischen Mythologie

other

  • Nguồn khác Tên một loài mãnh thú, giống cọp, nhưng oai dũng hơn nhiều. Đời xưa thường đúc hình nó, dựng ở cửa nhà giam. Cũng đọc Bệ ngan
  • Nguồn khác Chỉ nhà giam. Sự lao tù

Từ liên quan

Gần nghĩa

犴噬 · 犴圄 · 犴庭 · 犴戶 · 犴狱 · 犴狴 · 犴獄 · 犴訟