bệ

Hán Việt: bệ · Pinyin:

Tổng quan

(lợn vòi)

狴犴 · 狴圄 · 狴戶 · 狴户 · 狴牢 · 狴狱 · 狴獄 · 同狴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtbệ
Quảng Đôngbai6
Nhật BảnHEI
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧˋ
Hán ngữ Trung cổpe
Phản thiết部禮切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Bệ hãn} [狴犴] một giống thú, xưa hay vẽ lên cánh cửa nhà tù, nên nhà tù cũng gọi là {bệ}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「狴犴」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 狴 兽名◇附会为龙子之说 狴,兽名。--《玉篇》 牢狱 狴犴 王魔骑狴犴。--明·许仲琳《封神演义》 狴犴使人多礼乎?--《法言·吾子》 狴bì传说中龙生九子中,一个叫狴犴(-an),平生好讼,过去狱门上绘制它的像,因此狴犴又成了牢狱的代称.

Eng

  • CC-CEDICT used in 狴犴[bi4 an4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】邊兮切【集韻】邊迷切,𠀤音鎞。【玉篇】獸名。【廣韻】狴犴,獸也。 又【廣韻】本作𨻼。牢也。【集韻】或作𨻀。詳阜部𨻀字註。 又【集韻】部禮切,音陛。狴犴,獄名。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư