狷忿

juàn fèn quyến phẫn

Hán Việt: quyến phẫn · Pinyin: juàn fèn

Tổng quan

óng nảy bực tức. quyến phẫn quyến phẫn ☆Nóng nảy bực tức.

Cấu tạo: (quyến) + 忿 (phẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui óng nảy bực tức. quyến phẫn quyến phẫn ☆Nóng nảy bực tức.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 性情急躁,容易發怒。《舊唐書.卷一六二.王遂傳》:「遂性狷忿,不存大體。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.哀弔》:「或驕貴而殞身,或狷忿以乖道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偏急易怒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.偏急易怒。

Eng

  • Cihui 狷忿 uànfèn v.p. easily impatient and angry