狷忿

juàn fènquyến phẫn

Hán Việt: quyến phẫn · Pinyin: juàn fèn

Tổng quan

Nóng nảy bực tức

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.偏急易怒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

性情急躁,容易發怒。《舊唐書.卷一六二.王遂傳》:「遂性狷忿,不存大體。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.哀弔》:「或驕貴而殞身,或狷忿以乖道。」

Cấu tạo: 狷 (quyến) + 忿 (phẫn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Nóng nảy dễ giận
  • Tần suất từ Nóng nảy bực tức.; óng nảy bực tức
  • Biên soạn 狷忿 uànfèn v.p. easily impatient and angry

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 性情急躁,容易發怒。《舊唐書.卷一六二.王遂傳》:「遂性狷忿,不存大體。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.哀弔》:「或驕貴而殞身,或狷忿以乖道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.偏急易怒。

Eng

  • Cihui 狷忿 uànfèn v.p. easily impatient and angry
  • Tần suất từ 狷忿 uànfèn v.p. easily impatient and angry

Từ liên quan

Gần nghĩa

忿忿 · 忿怒 · 忿恚 · 忿恨 · 忿懑 · 忿王 · 忿結 · 忿詈