juàn quyến

Hán Việt: quyến · Pinyin: juàn

Tổng quan

nóng nảy bộc trực ngay thẳng (tính cách) nhanh nhẹn biến thể của 狷[juan4] nông nổi bộp chộp

狷介 · 狷忿 · 狷急 · 狷傲 · 狷剛 · 狷厉 · 狷厲 · 狷固

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjuàn
Hán Việtquyến
Quảng Đônggyun3
Mân Namkuan3
Nhật BảnTAMERAU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄩㄢˋ
Hán ngữ Trung cổkjyenh
Phản thiết古縣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Có tính cao khiết không thèm làm việc nhơ danh. Tính tình hẹp nóng nảy cũng gọi là {quyến}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.急躁。《廣韻.去聲.霰韻》:「狷,急也。」如:「狷急」。《漢書.卷七七.劉輔傳》:「廣開忠直之路,不罪狂狷之言。」 2.清高、正直不阿。《論語.子路》:「狷者有所不為。」宋.蘇軾〈賈誼論〉:「則知其有狷介之操,一不見用,則憂傷病沮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 狷 拘谨无为。引申为孤洁。与狂”相对 狂者进取,狷者有所不为也。--《论语·子路》 又如狷洁(清介,洁身自守);狷行(犹洁身);狷独(洁身独处);狷狷(洁身守志貌) 偏急 耿直;固执 狷(獧)juàn ⒈急躁,心胸狭窄~急之人。 ⒉耿直,洁身自好小心~介。

Eng

  • CC-CEDICT impetuous|rash|upright (character)
  • CC-CEDICT nimble|variant of 狷[juan4]|impetuous|rash

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古縣切【韻會】規縣切,𠀤音絹。【說文】褊急也。从犬,肙聲。【集韻】有所不爲也。【論語】狷者,有所不爲也。【晉語】小心狷介,不敢行也。【後漢·隂興傳】豐亦狷急。【註】狷,疾也。 又【廣韻】【正韻】吉掾切【集韻】規掾切,𠀤音睊。又【集韻】【韻會】𠀤古泫切,音琄。或作獧。義𠀤同。 又【集韻】圭懸切,音涓。亦有所不爲也。 又【玉篇】疑猶豫也。◎按廣韻集韻𠀤書作狷。狷字从䏍作。【字彙】俗猨字。狷原字从䏍,不从肙。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 獧 · 㹡 · 𢔮 · 𢙂 · 𧳷 · 獧 · 獧