狹板
hiệp bản
Hán Việt: hiệp bản
Tổng quan
miếng ván cong (để đóng thuyền, thùng rượu...), nấc thang, bậc thang, đoạn thơ, (âm nhạc) khuông nhạc ((cũng) staff), cái gậy, đục thủng, làm thủng (thùng, tàu), làm bẹp (hộp, mũ), ghép ván để làm (thùng rượu), ép (kim loại) cho chắc, đục thủng, làm bẹp, ngăn chặn, phòng ngừa, tránh
Nghĩa
Việt
- Cihui miếng ván cong (để đóng thuyền, thùng rượu...), nấc thang, bậc thang, đoạn thơ, (âm nhạc) khuông nhạc ((cũng) staff), cái gậy, đục thủng, làm thủng (thùng, tàu), làm bẹp (hộp, mũ), ghép ván để làm (thùng rượu), ép (kim loại) cho chắc, đục thủng, làm bẹp, ngăn chặn, phòng ngừa, tr…