狹義
hiệp nghĩa
Hán Việt: hiệp nghĩa · Pinyin: xiá yì
Tổng quan
nghĩa hẹp | nghĩa bị giới hạn
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa hẹp | nghĩa bị giới hạn
- Cihui hiệp nghĩa hiệp nghĩa ☆Cái ý chỉ trong phạm vi nhỏ hẹp. Ta cũng nói là nghĩa hẹp, nghĩa đen.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 範圍比較狹窄的界說。相對於廣義而言。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 范围比较狭窄的意义或定义,与"广义"相对。
- Tân Hoa Tự Điển 1.范围比较狭窄的意义或定义,与"广义"相对。
Eng
- CC-CEDICT narrow sense|restricted sense
- Cihui narrow sense; restricted sense