狹長
hiệp trường
Hán Việt: hiệp trường · Pinyin: xiá cháng
Tổng quan
dài và hẹp
Nghĩa
Việt
- Cihui dài và hẹp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 窄小而長。如:「他喜歡清晨漫步在狹長的森林步道中,享受如世外桃源的寧靜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 窄而长。
- Tân Hoa Tự Điển 1.窄而长。
Eng
- CC-CEDICT long and narrow
- Cihui long and narrow