狼嗥

láng háo lang hào

Hán Việt: lang hào · Pinyin: láng háo

Tổng quan

sói tru | (bóng) gào hú | rú lên

Cấu tạo: (lang) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sói tru | (bóng) gào hú | rú lên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狼的吼叫聲。如:「露營時,聽到疑似狼嗥的聲音,大家都很緊張。」《老殘遊記》第一○回:「這是狼嗥。虎那有這麼多呢?虎的聲音長,狼的聲音短,所以虎名為『嘯』,狼名為『嗥』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"狼嘷"; 狼叫; 形容凄厉的哭叫声。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"狼嘷"。 2.狼叫。 3.形容凄厉的哭叫声。

Eng

  • CC-CEDICT wolves howling|(fig.) to howl|to ululate
  • Cihui wolves howling; (fig.) to howl; to ululate