嗥
hàoNôm hào
Hán Việt: hào · Pinyin: háo · Nôm: hào
Tổng quan
Tiếng thú rừng gầm rống
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | háo |
|---|---|
| Hán Việt | hào |
| Âm Nôm | hào |
| Quảng Đông | gou1 |
| Nhật Bản | KOU |
| Chú âm | ㄏㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghau |
| Phản thiết | 胡刀切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ hào [嘷]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm hào hào (tiếng chó sói hú) [Eng: to howl]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.吼叫。如:「狼嗥」。《左傳.襄公十四年》:「賜我南鄙之田,狐狸所居,豺狼所嗥。」 2.大聲號哭。如:「嗥叫」。《莊子.庚桑楚》:「兒子終日嗥而嗌不嗄,和之至也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嗥 吼叫 嗥,咆也。--《说文》 字又通号” 亡乌嗥之弓。--《孔子家语·好生》 又如嗥嘶(大声嘶叫); 嗥吠(狗大叫); 嗥嗥(兽类吼叫声); 嗥呼(呼叫; 号叫) 通号”∨哭,哭叫 儿子终日嗥而嗌不嗄。--《庄子·庚桑楚》。释文嗥,又作号。” 又如嗥唃(号唃。大声哭); 嗥叫(大声哭叫; 叫唤; 兽类的吼叫) 嗥(嘷)háo野兽吼叫狼~。听,有~叫声。
Eng
- CC-CEDICT to howl (like a wolf)
- CC-CEDICT variant of 嗥[hao2]
- CC-CEDICT old variant of 嗥[hao2]
Nguồn gốc
left-right
Thuyết Văn
咆也。 从口。皋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵。噑、熊虎聲。左傳曰。狐貍所居。豺狼所噑。 乎刀切。古音在三部。
【嗥】(hào) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) , Thanh phù (聲符): 皋 (cao) Phiên thiết: 乎刀切 → hồ + đao Nghĩa: 咆 vậy。 từ khẩu (miệng)。皋 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 嘷 · 噑 · 獆 · 獋 · 獔 · 䝥 · 𠰘 · 𠶪 · 𣽎 · 嘷 · 噑 · 嚎