狼心

láng xīn lang tâm

Hán Việt: lang tâm · Pinyin: láng xīn

Tổng quan

òng con chó sói. Chỉ lòng dạ hiểm độc hại người — Ta còn hiểu là lòng dạ phản bội, thay đổi. lang tâm lang tâm ☆Lòng con chó sói. Chỉ lòng dạ hiểm độc hại người — Ta còn hiểu là lòng dạ phản bội, thay đổi.

Cấu tạo: (lang) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òng con chó sói. Chỉ lòng dạ hiểm độc hại người — Ta còn hiểu là lòng dạ phản bội, thay đổi. lang tâm lang tâm ☆Lòng con chó sói. Chỉ lòng dạ hiểm độc hại người — Ta còn hiểu là lòng dạ phản bội, thay đổi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狼性貪婪凶狠。比喻慾望無窮,性格凶殘。《後漢書.卷八九.南匈奴列傳》:「後王莽陵篡,擾動戎夷,續以更始之亂,方夏幅裂。自是匈奴得志,狼心復生,乘閒侵佚,害流傍境。」《魏書.卷九七.列傳.島夷桓玄》:「猶冀玄當洗濯胸腑,小懲大誡,而狼心弗革,悖慢愈甚,割據江湘,擅威荊郢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喻狠毒贪婪的心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻狠毒贪婪的心。