狼心

láng xīnlang tâm

Hán Việt: lang tâm · Pinyin: láng xīn

Tổng quan

Lòng con chó sói. Chỉ lòng dạ hiểm độc hại người — Ta còn hiểu là lòng dạ phản bội, thay đổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.喻狠毒贪婪的心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

狼性貪婪凶狠。比喻慾望無窮,性格凶殘。《後漢書.卷八九.南匈奴列傳》:「後王莽陵篡,擾動戎夷,續以更始之亂,方夏幅裂。自是匈奴得志,狼心復生,乘閒侵佚,害流傍境。」《魏書.卷九七.列傳.島夷桓玄》:「猶冀玄當洗濯胸腑,小懲大誡,而狼心弗革,悖慢愈甚,割據江湘,擅威荊郢。」

Cấu tạo: 狼 (lang) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lòng con chó sói. Chỉ lòng dạ hiểm độc hại người — Ta còn hiểu là lòng dạ phản bội, thay đổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狼性貪婪凶狠。比喻慾望無窮,性格凶殘。《後漢書.卷八九.南匈奴列傳》:「後王莽陵篡,擾動戎夷,續以更始之亂,方夏幅裂。自是匈奴得志,狼心復生,乘閒侵佚,害流傍境。」《魏書.卷九七.列傳.島夷桓玄》:「猶冀玄當洗濯胸腑,小懲大誡,而狼心弗革,悖慢愈甚,割據江湘,擅威荊郢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻狠毒贪婪的心。

other

  • Nguồn khác Ta còn hiểu là lòng dạ phản bội, thay đổi

Từ liên quan

Gần nghĩa

狼心狗肺 · 狼心狗行 · 心上 · 心下 · 心中 · 心乘 · 心乱 · 心事