狼瘡

láng chuāng lang sang

Hán Việt: lang sang · Pinyin: láng chuāng

Tổng quan

bệnh lupus (bệnh về da)

Cấu tạo: (lang) + (sang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh lupus (bệnh về da)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。通常分為紅斑性狼瘡與尋常性狼瘡。多發生於顏面,症狀是由大小不同,比皮層稍隆起的紅斑集合而成,逐漸增大而潰爛,有黏膜液。嚴重者易出現關節腫痛、神經系統、心臟等方面的併發症。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皮肤病,病原体是结核杆菌,多发生在面部,症状是皮肤出现暗红色的结节,逐渐增大,形成溃疡,结黄褐色痂,常形成瘢痕。

Eng

  • CC-CEDICT lupus (skin disease)
  • Cihui 狼瘡 ángchuāng* n. <med.> lupus

ja

  • JMdict lupus