狼藉

láng jí lang tạ

Hán Việt: lang tạ · Pinyin: láng jí

Tổng quan

lộn xộn | rải rác | mất trật tự hoàn toàn

Cấu tạo: (lang) + (tạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lộn xộn | rải rác | mất trật tự hoàn toàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳說狼群常在草地上臥息,離去時常將草地弄得一片凌亂以滅跡。後用此語形容凌亂不堪。《史記.卷一二六.滑稽傳.淳于髡傳》:「日暮酒闌,合尊促坐,男女同席,履舄交錯,杯盤狼藉,堂上燭滅。」《三國演義》第四五回:「瑜和衣臥倒,嘔吐狼藉。」也作「狼籍」。 2.比喻行為放縱,不守法紀。如:「聲名狼藉」。《後漢書.卷四五.張酺傳》:「鄭據小人,為所侵冤。聞其兒為吏,放縱狼藉。」也作「狼籍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉乱七八糟;杂乱不堪声名~(形容人的名誉极坏)ㄧ杯盘~。也作狼籍。

Eng

  • CC-CEDICT in a mess|scattered about|in complete disorder
  • Cihui in a mess; scattered about; in complete disorder

ja

  • JMdict disorder|confusion|violence|outrage|riot

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

散乱