獵人

liè rén liệp nhân

Hán Việt: liệp nhân · Pinyin: liè rén

Tổng quan

thợ săn

Cấu tạo: (liệp) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thợ săn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打獵的人。《宋書.卷一.武帝本紀上》:「孟昶勸弘其日出獵,未明開門,出獵人。」《老殘遊記二編》第六回:「六祖隱於四會獵人中,常吃肉邊菜,請問肉鍋裡煮的菜算葷算素?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以打猎为业的人。

Eng

  • CC-CEDICT hunter
  • Cihui hunter