猎场
liệp tràng
Hán Việt: liệp tràng · Pinyin: liè chǎng
Tổng quan
Hán Việt: LIỆP, LẠP TRƯỜNG khu vực săn bắn
划定范围供人打猎的山林或草原。
可供狩獵的場地。宋.梅堯臣〈送閻中孚郎中知磁州〉詩:「重岡古獵場,驚兔離衰草。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bãi săn
- Tần suất từ sự bắn, sự phóng đi, khu vực săn bắn, quyền săn bắn ở các khu vực quy định, sự sút (bóng), cơn đau nhói, sự chụp ảnh, sự quay phim; khu vực săn bắn
- Biên soạn 獵場 ièchǎng p.w. hunting-ground/field
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 可供狩獵的場地。宋.梅堯臣〈送閻中孚郎中知磁州〉詩:「重岡古獵場,驚兔離衰草。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 划定范围供人打猎的山林或草原。
- Kaggle Zh-Vi shooting
Eng
- Cihui 獵場 ièchǎng p.w. hunting-ground/field
- Tần suất từ 獵場 ièchǎng p.w. hunting-ground/field