獵師
liệp sư
Hán Việt: liệp sư · Pinyin: liè shī
Tổng quan
kỵ binh
Nghĩa
Việt
- Cihui kỵ binh
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 猎手,猎人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.猎手,猎人。
Eng
- Cihui 獵師 ièshī n. 1. good hunter M:ge/¹míng/²wèi 2. <Budd.> hypocritical monk who violates the commandments