獵殺
liệp sát
Hán Việt: liệp sát · Pinyin: liè shā
Tổng quan
giết (trong săn bắn)
Nghĩa
Việt
- Cihui giết (trong săn bắn)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 打獵捕殺。如:「獵殺稀有動物是違法的行為。」
Eng
- CC-CEDICT to kill (in hunting)
- Cihui to kill (in hunting)