獵渭 liè wèi · liệp vị Hán Việt: liệp vị · Pinyin: liè wèi Tổng quan Cấu tạo: 獵 (liệp) + 渭 (vị)Pinyinliè wèiHán Việtliệp vịCấu tạo獵 + 渭 · liệp + vị nghĩa thành phần: liệp + vị Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 传说周文王出猎渭滨,获王者师吕尚,故以"猎渭"谓获贤才。Tân Hoa Tự Điển 1.传说周文王出猎渭滨,获王者师吕尚,故以"猎渭"谓获贤才。