渭
vị
Hán Việt: vị · Pinyin: wèi
Tổng quan
Vị 渭 dt. tức Vị Thuỷ 渭水, nơi Lã Vọng câu cá. Non Phú Xuân cao, nước Vị thanh, mây quen nguyệt, khách vô tình
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wèi |
|---|---|
| Hán Việt | vị |
| Quảng Đông | wai5 |
| Mân Nam | ui7 |
| Nhật Bản | I |
| Hàn Quốc | 위 |
| Chú âm | ㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | yoih |
| Baxter-Sagart | wjɨts |
| Hán ngữ Thượng cổ | wjɨts |
| Phản thiết | 于貴切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 未 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sông {Vị}, tức {Vị hà} [渭河] hay {Vị thủy} [渭水], tỉnh Cam Túc [甘肅].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm vị sông Vị, Vị Hà [Eng: Wei River (in China)]
- Bảng Tra Chữ Nôm vợi vợi nước đi [Eng: to draw (water)]
- Bảng Tra Chữ Nôm vấy vấy bùn [Eng: smeared with mud]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vây Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vây Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: vây Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「渭河」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 渭 水名 (言竹之繁茂);渭阳(指舅父) 古州名 北魏庄帝置。清代为巩昌府,治所在今甘肃省陇西县西南 辽置,在今辽宁省黑山县境 渭wèi渭河,发源于甘肃省渭源,流到陕西省汇同泾河入黄河。
Eng
- CC-CEDICT the Wei River in Shaanxi through the Guanzhong Plain 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤于貴切,音胃。水名。【春秋·說題辭】渭之爲言布也。【說文】水出隴西首陽渭首亭南谷。【周禮·夏官·職方氏】雍州,其浸渭洛。【書·禹貢】導渭自鳥䑕同穴。 又州名。【廣韻】秦始置隴西郡,後魏置渭州。【廣輿記】今爲鞏昌府。又府有通渭縣。又渭源縣,屬臨洮。渭南縣,屬西安。 又濩渭,衆波聲。【木華·海賦】瀖泋濩渭。 又【埤蒼】沸渭,不安貌。【王褒·洞簫賦】若雷霆輘鞫,佚豫以沸渭。 考證:〔【說文】水出隴西首陽謂首亭南谷。〕 謹照原文謂改渭。
Thuyết Văn
渭水。出隴西首陽渭首亭南谷。東南入河。 从水。胃聲。 杜林說夏書。 㠯爲出鳥鼠山。 雝州濅。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
隴西郡首陽、二志同。首陽縣、今甘肅蘭州府渭源縣當是其地。禹貢曰。道渭自鳥鼠同穴。入于河。前志首陽下曰。禹貢鳥鼠同穴山在西南。渭水所出。東至船司空入河。過郡四。行千八百七十里。雍州寖。過郡四者、天水扶風京兆馮翊也。水經曰。渭水出隴西首陽縣渭谷亭南鳥鼠山。曰。渭水出隴西首陽縣首陽山渭首亭南谷。山在鳥鼠山西北。縣有高城嶺。嶺上有城。號渭源城。渭水出焉。東北流逕首陽縣西與別源合。別源出鳥鼠山渭水谷。禹貢所謂渭出鳥鼠者也。按酈注葢本說文。較說文多首陽山三字。疑今說文奪去。酈依說文、故以首陽山南谷與鳥鼠山爲二。以今地志言之。皆在渭源縣西。相歫甚近。今渭水出此。經鞏昌府及寧遠縣、伏羌縣、秦安縣、秦州、淸水縣、寳雞縣、岐山縣、扶風縣、武功縣、盩庢縣、鄠縣、咸陽縣、西安府、臨潼縣、高陵縣、渭南縣、朝邑縣。至華陰縣北。入於河。古所謂渭汭。左傳閔二年。虢公敗犬戎於渭隊。服虔曰。隊謂汭也。杜預本作渭汭。 云貴切。十五部。洞簫賦注引埤蒼沸渭、不安皃。 五字句。 後漢書杜林傳曰。林於西州得漆書古文尙書一卷。雖遭艱困。握持不離。出以示衞宏、徐巡等。宏、巡益重之。於是古文遂行。此云杜林說夏書、謂林說古文尙書禹貢也。云㠯爲出鳥鼠山者、冡上省文。謂杜云渭水出隴西首陽縣之鳥鼠山。鳥鼠山與首陽山南谷同縣而異地。故別爲異說也。 職方氏文。鄭曰。浸、可以爲陂灌漑者。
【渭】 (vị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 胃 (vị) Nghĩa: vị (Sông {Vị}) thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) lũng (Tên đất.) tây (Phương tây.) thủ (Đầu. Như {khể thủ} [) dương (Phần dương) vị (Sông {Vị}) thủ (Đầu. Như {khể thủ} [) đình (Cái đình) nam (Phương nam.) cốc (Lũng)。 đông (Phương đông) nam (Phương nam.) nhập (Vào) hà (Sông. {Hà Hán} [河漢] )
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư