獵犬

liè quǎn liệp khuyển

Hán Việt: liệp khuyển · Pinyin: liè quǎn

Tổng quan

chó săn | chó săn mồi

Cấu tạo: (liệp) + (khuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chó săn | chó săn mồi
  • Cihui lạp khuyển lạp khuyển ☆Chó dùng để đi săn. Chó săn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種受過訓練,可輔助獵人狩獵的狗。參見「獵狗」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 猎狗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.猎狗。

Eng

  • CC-CEDICT hound; hunting dog
  • Cihui hound; hunting dog