獵獲
liệp hoạch
Hán Việt: liệp hoạch · Pinyin: liè huò
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓行射礼时,矢不中靶,而从唱靶者护身具(乏)旁擦过; 由打猎而获得; 求取。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓行射礼时,矢不中靶,而从唱靶者护身具(乏)旁擦过。 2.由打猎而获得。 3.求取。
Eng
- Cihui 獵獲 lièhuò v. capture/kill in hunting; bag