獵鳥
liệp điểu
Hán Việt: liệp điểu · Pinyin: liè niǎo
Tổng quan
(động vật học) chim dẽ giun, (quân sự) sự bắn tỉa; phát bắn tỉa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu mẩu thuốc lá, đầu mẩu xì gà (hút còn thừa), đi săn dẽ giun, (quân sự) bắn tỉa, (quân sự) bắn tỉa (quân địch...) chim săn bắn
Nghĩa
Việt
- Cihui (động vật học) chim dẽ giun, (quân sự) sự bắn tỉa; phát bắn tỉa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu mẩu thuốc lá, đầu mẩu xì gà (hút còn thừa), đi săn dẽ giun, (quân sự) bắn tỉa, (quân sự) bắn tỉa (quân địch...) chim săn bắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 善於捕捉獵物的飛禽。如:「老鷹是種動作迅猛的獵鳥。」
Eng
- Cihui 獵鳥 ièniǎo v.o. hunt birds