猖披
xương phi
Hán Việt: xương phi · Pinyin: chāng pī
Tổng quan
rối bù | hoang dại | không kiềm chế
Nghĩa
Việt
- Cihui rối bù | hoang dại | không kiềm chế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 衣帶散亂不整。引申為恣意胡為,狂妄偏邪。《楚辭.屈原.離騷》:「何桀紂之倡披兮,夫唯捷徑以窘步。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.辨騷》:「譏桀紂之猖披,傷羿澆之顛隕,規諷之旨也。」也作「昌披」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衣不系带,散乱不整貌。谓狂妄偏邪; 引申为放荡不羁貌; 犹纷乱; 犹言猖狂横行。
- Tân Hoa Tự Điển 1.衣不系带,散乱不整貌。谓狂妄偏邪。 2.引申为放荡不羁貌。 3.犹纷乱。 4.犹言猖狂横行。
Eng
- CC-CEDICT dishevelled|wild|unrestrained
- Cihui dishevelled; wild; unrestrained