猖狂
xương cuồng
Hán Việt: xương cuồng · Pinyin: chāng kuáng
Tổng quan
hung bạo | giận dữ ung dữ, điên rồ làm càn. xương cuồng xương cuồng ☆Hung dữ, điên rồ làm càn.
Nghĩa
Việt
- Cihui hung bạo | giận dữ ung dữ, điên rồ làm càn. xương cuồng xương cuồng ☆Hung dữ, điên rồ làm càn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.狂妄胡為。《莊子.山木》:「不知義之所適,不知禮之所將,猖狂妄行,乃蹈乎大方。」《文選.揚雄.趙充國頌》:「先零猖狂,侵漢西疆。」 2.形容氣勢猛烈。唐.元稹〈有酒〉一○章之八:「陰火然兮眾族沸渭,颶風作兮晝夜猖狂。」《水滸傳》第六六回:「班毛老子,猖狂燎盡白髭鬚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 狂妄而放肆:打退敌人的~进攻。
Eng
- CC-CEDICT savage|furious
- Cihui savage; furious