猖狂

chāng kuángxương cuồng

Hán Việt: xương cuồng · Pinyin: chāng kuáng

Tổng quan

điên cuồng ngang ngược

新华 · Tân Hoa Đại lục

狂妄而放肆:打退敌人的~进攻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.狂妄胡為。《莊子.山木》:「不知義之所適,不知禮之所將,猖狂妄行,乃蹈乎大方。」《文選.揚雄.趙充國頌》:「先零猖狂,侵漢西疆。」 2.形容氣勢猛烈。唐.元稹〈有酒〉一○章之八:「陰火然兮眾族沸渭,颶風作兮晝夜猖狂。」《水滸傳》第六六回:「班毛老子,猖狂燎盡白髭鬚。」

Cấu tạo: 猖 (xương) + 狂 (cuồng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Hung dữ, điên rồ làm càn.; ung dữ, điên rồ làm càn.; XƯƠNG CUỒNG Si mê không biết, tùy tiện làm càn. Tiết Chí Công Hòa thượng thập tứ khoa tụng trong CĐTĐL q. 29 ghi: 五欲貪瞋是佛 地獄不異天堂 愚人妄生分別 流浪生死猖狂 Năm dục tham sân là Phật. Địa ngục nào khác thiên đàng, Kẻ ngu vọng sinh phân biệt, Lang thang sinh tử làm càn.; hung bạo , giận dữ; xương cuồng: càn rỡ/điên cuồng ngang ngược; điên cuồng ngang ngược
  • Biên soạn savage; furious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.狂妄胡為。《莊子.山木》:「不知義之所適,不知禮之所將,猖狂妄行,乃蹈乎大方。」《文選.揚雄.趙充國頌》:「先零猖狂,侵漢西疆。」 2.形容氣勢猛烈。唐.元稹〈有酒〉一○章之八:「陰火然兮眾族沸渭,颶風作兮晝夜猖狂。」《水滸傳》第六六回:「班毛老子,猖狂燎盡白髭鬚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 狂妄而放肆:打退敌人的~进攻。

Eng

  • Cihui savage; furious
  • Tần suất từ savage; furious

Đức

  • Handedict wütend, ungezügelt, wahnsinnig

other

  • Nguồn khác Hung dữ, điên rồ làm càn
  • Nguồn khác Tiết Chí Công Hòa thượng thập tứ khoa tụng trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 29 ghi: 五欲貪瞋是佛 地獄不異天堂 愚人妄生分別 流浪生死猖狂 Năm dục tham sân là Phật
  • Nguồn khác Địa ngục nào khác thiên đàng, Kẻ ngu vọng sinh phân biệt, Lang thang sinh tử làm càn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

放肆 · 疯狂