猛冲

měng chōngmãnh xung

Hán Việt: mãnh xung · Pinyin: měng chōng

Tổng quan

lao tới

新华 · Tân Hoa Đại lục

勇猛衝刺。如:「這樣子開車,猛衝橫撞的,危險哪!」

Cấu tạo: 猛 (mãnh) + 衝 (xung)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lao mạnh
  • Google Alex v6 xông lên
  • VietPhrases vọt mạnh
  • Tần suất từ sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng, sự lao, sự gieo (quân súc sắc), sự nhào xuống, sự nhảy bổ, sự lu bù (ăn chơi...), lời nói mỉa; lời chế nhạo, (thông tục) sự thử làm, sự gắng thử, điệu múa sôi nổi, chạy vụt, lao nhanh, chửi mắng, nói nặng, hất (ngựa), ném, vứt, quăng, liệng, lao, tống, hất ngã, đá hậu, vung (tay...); hất (đầu...), đưa (mắt) nhìn lơ đãng, toà án, phát ra, đẩy tung (cửa), liều lĩnh, thục mạng, đưa việc ra để máng vào mặt ai, cố chài được ai lấy mình làm vợ con ngựa còm, con ngựa xấu, người chơi bời phóng đãng, chỗ nước xoáy (do nước triều lên và nước triều xuống gặp nhau), sự…
  • Tần suất từ lao tới
  • Biên soạn v. charge forward

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勇猛衝刺。如:「這樣子開車,猛衝橫撞的,危險哪!」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi career about

Eng

  • Cihui to charge forward
  • Tần suất từ v. charge forward

Đức

  • Handedict Nachnahme (Post) (S, Wirtsch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

猛冲地 · 猛冲的 · 猛冲者 · 冲上 · 冲克 · 冲入 · 冲冲 · 冲决