猛击

měng jīmãnh kích

Hán Việt: mãnh kích · Pinyin: měng jī

Tổng quan

tát

Cấu tạo: 猛 (mãnh) + 擊 (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vỗ
  • Cihui đấm
  • Tần suất từ cú đánh mạnh, (từ lóng) thử làm việc đó, gắng làm việc đó, đánh mạnh, va mạnh, đập mạnh xem crash nhát đâm mạnh, cái thọc mạnh, nhát đâm bất thình lình; cú đánh bất thình lình, (quân sự) trận đánh thọc sâu cái lắc bật ra, cái xóc nảy lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cú đấm choáng váng (quyền Anh), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ngạc nhiên làm choáng váng, sự thất vọng choáng váng; cú điếng người, lắc bật ra, làm xóc nảy lên, ((thường) + along) chạy xóc nảy lên (ô tô) sự công kích dữ dội, sự tấn công dữ dội cừu đực (chưa thiến), (hàng hải) mũi nhọn (của tàu chiến để đâm thủng hông tàu địch); tàu chiến có mũi nhọn…
  • Tần suất từ tát , vỗ , đấm
  • Biên soạn v. strike/hit hard; bash; smash

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi bash

Eng

  • Cihui to slap; to smack; to punch
  • Tần suất từ v. strike/hit hard; bash; smash

Đức

  • Handedict schmettern

Từ liên quan

Gần nghĩa

猛击者 · 击下 · 击中 · 击伤 · 击倒 · 击出 · 击刺 · 击剑