猛可

měng kěmãnh khả

Hán Việt: mãnh khả · Pinyin: měng kě

Tổng quan

bỗng nhiên; bỗng

新华 · Tân Hoa Đại lục

突然猛可醒悟。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

忽然。《水滸傳》第一七回:「卻待望黃泥岡下躍身一跳,猛可醒悟,拽住了腳。」《初刻拍案驚奇》卷一:「正悶坐間,猛可想起。」

Cấu tạo: 猛 (mãnh) + 可 (khả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đột nhiên
  • Cihui trong chớp mắt
  • Tần suất từ thình lình; đột ngột; bỗng nhiên; bỗng; đột nhiên , trong chớp mắt; bỗng
  • Biên soạn suddenly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忽然。《水滸傳》第一七回:「卻待望黃泥岡下躍身一跳,猛可醒悟,拽住了腳。」《初刻拍案驚奇》卷一:「正悶坐間,猛可想起。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 突然猛可醒悟。

Eng

  • Cihui suddenly; in an instant
  • Tần suất từ adv. suddenly

Từ liên quan

Gần nghĩa

可不 · 可中 · 可乐 · 可争 · 可亲 · 可人 · 可什 · 可以