猛士
mãnh sĩ
Hán Việt: mãnh sĩ · Pinyin: měng shì
Tổng quan
lực sĩ; người dũng cảm mạnh mẽ。勇敢有力的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui lực sĩ; người dũng cảm mạnh mẽ。勇敢有力的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勇士。《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「初,王莽徵天下能為兵法者六十三家數百人,並以為軍吏;選練武衛,招募猛士,旌旗輜重,千里不絕。」《三國演義》第一四回:「明公可奏請詔命實授備為徐州牧,因密與一書,教殺呂布。事成則備無猛士為輔,亦漸可圖。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 勇敢有力的人;勇士。
Eng
- Cihui 猛士 ěngshì* n. brave warrior M:ge/¹míng/²wèi