猛子

měng zi mãnh tử

Hán Việt: mãnh tử · Pinyin: měng zi

Tổng quan

lặn xuống nước; ngụp đầu xuống dưới nước。猛子:游泳時頭朝下鑽到水里的動作。 他身子一縱,一個猛子就不見了。 anh ấy nhảy vọt xuống, rồi lặn mất tiêu.

Cấu tạo: (mãnh) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lặn xuống nước; ngụp đầu xuống dưới nước。猛子:游泳時頭朝下鑽到水里的動作。 他身子一縱,一個猛子就不見了。 anh ấy nhảy vọt xuống, rồi lặn mất tiêu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以頭沒入水中的泅水法。《西遊記》第三八回:「獃子真個深知水性,卻就打個猛子,淬將下去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以头栽入水中的泅水法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以头栽入水中的泅水法。

Eng

  • Cihui 猛子 ěngzi ►See zhā měngzi